Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ẩn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lánh đời về ở nơi vắng vẻ, ít người biết đến.

    • Từ quan về ở ẩn.
  2. 2. Động từ

    Đẩy mạnh, nhanh một cái gì đó.

    • Ẩn cửa bước vào.
  3. 3. Động từ

    Giấu mình kín đáo vào nơi khó thấy.

    • Ngôi nhà ẩn dưới lùm cây.
    • Bóng người lúc ẩn lúc hiện.
  4. 4. Danh từ

    Đại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.

    • Phương trình bậc nhất một ẩn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026