Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ấp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nằm phủ lên trứng trong một thời gian nhất định để trứng có đủ nhiệt độ nở thành con.

    • Ngan ấp trứng.
    • Gà ấp.
  2. 2. Động từ

    Làm cho trứng có đủ điều kiện và nhiệt độ để nở thành con.

    • Máy ấp trứng.
  3. 3. Động từ

    Áp sát vào trên toàn bề mặt.

    • Bé ấp đầu vào lòng mẹ.
  4. 4. Động từ

    Ấp bóng là hiện tượng gia cầm ấp không có trứng.

  5. 5. Danh từ

    Đất vua ban cho chư hầu, công thần ngày trước.

  6. 6. Danh từ

    Làng xóm nhỏ được lập lên ở nơi mới khai khẩn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026