Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Đại từ
Từ dùng để chỉ cái đã được nhắc tới, biết tới, nhưng không ở kề bên người nói hoặc không thuộc về hiện tại.
- Đưa cho tôi quyển sách ấy.
- Cô ấy chưa đến.
- Ngày ấy đã xa rồi.
- Rau nào sâu ấy.
-
2. Đại từ
Từ dùng để gọi một cách thân mật người thuộc hàng bạn bè còn ít tuổi, thường không biết tên hoặc tránh gọi tên.
- Ấy tên là gì?
- Ấy ơi! giúp tớ một tay!
-
3. Trợ từ
Từ biểu thị ý nhấn mạnh như muốn láy lại điều vừa nói đến.
- Nó đang bận làm gì ấy
- Tôi ấy ư, lúc nào đi cũng được
- Làm như thế, mình cứ thấy thế nào ấy!
-
4. Thán từ
Tiếng thốt ra từ đầu câu để gợi sự chú ý và để tỏ ý ngăn cản hay là không bằng lòng, hoặc ý khẳng định.
- Ấy, đừng làm thế!
- Ấy, thì tôi cũng nghĩ thế
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026