Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ám ảnh

Hán Việt: 暗影

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Như ám.

    • Nó cứ đến ám ảnh tôi mãi.
  2. 2. Động từ

    Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm.

    • Chủ nghĩa cá nhân đang ám ảnh một số đồng chí (Hồ Chí Minh)
  3. 3. Danh từ

    Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.

    • Cái vườn cao-su giới tuyến đối với tôi đã trở thành một ám ảnh (Nguyễn Tuân)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026