Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ấm và gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát).
- Nắng xuân ấm áp.
- Giọng nói ấm áp.
- Thấy ấm áp trong lòng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026