Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 陰陽
Nghĩa
-
1. Danh từ
Âm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.
- Âm dương đôi ngả (kẻ chết, người sống).
- Âm dương cách biệt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026