Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thấm nước hoặc chứa nhiều nước.
- Thóc ẩm.
- Quần áo ẩm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026
Thấm nước hoặc chứa nhiều nước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026