Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 陰謀
Nghĩa
-
1. Động từ
Có mưu kế ngầm.
- Đế quốc Mĩ âm mưu xâm lược (Nguyễn Tuân)
-
2. Danh từ
Mưu kế ngầm.
- Kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026