Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Bám vào làm cho tối, bẩn.
- Bồ hóng ám vách bếp.
- Trần nhà ám khói hương bàn thờ.
-
2. Động từ
Quấy nhiễu làm u tối đầu óc hoặc gây cản trở.
- Bị quỷ ám.
- Ngồi ám bên cạnh không học được.
-
3. Danh từ nấu ăn
Món ăn bằng cá luộc nguyên con, kèm một số rau, gia vị chấm nước mắm.
- Cá ám.
- Cá nấu ám.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026