Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ẩm, do thấm nhiều nước hoặc có chứa nhiều hơi nước (nói khái quát)
- nền nhà ẩm ướt
- cỏ cây ẩm ướt vì sương đêm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026