Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ăn một bữa cơm gia đình.
- Cả nhà đang ngồi ăn cơm tối.
-
2. Động từ
Giải quyết nhu cầu sinh lý một cách bất hợp pháp.
- Em ơi! Hai khách ăn cơm, một khách "ăn cháo" nhé!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026