Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 安居樂業
Nghĩa
-
1. Động từ
Sống ổn định ở một nơi và yên tâm vui vẻ làm ăn.
- Nhơn dịp cậu ngỏ lời khuyên bà con cứ bình tĩnh làm ăn đừng sợ chi hết, quốc gia sẵn sàng ủng hộ đồng bào, giữ an ninh trật tự cho đâu đó đều an cư lạc nghiệp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026