Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ăn đủ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hứng chịu hoàn toàn điều không hay hoặc thiệt hại về mình.

    • Xe gây tai nạn, tài xế bỏ chạy, mình chủ hàng ăn đủ.
  2. 2. Động từ Khẩu ngữ

    Hưởng được nhiều lợi lộc.

    • Giá cả leo thang, bọn đầu cơ ăn đủ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026