Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

an ninh

Hán Việt: 安寧

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Được yên ổn, không có rối ren.

    • Giữ cho xã hội an ninh cơ quan an ninh.
  2. 2. Danh từ

    Cơ quan có nhiệm vụ bảo vệ sự yên ổn và trật tự của xã hội.

    • Các cán bộ của cơ quan an ninh đã khám phá được một vụ cướp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026