Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ăn ở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đối xử với người khác.

    • Lấy điều ăn ở dạy con (Gia huấn ca)
  2. 2. Động từ

    Nói vợ chồng sống với nhau.

    • Ăn ở với nhau đã được hai mụn con.
  3. 3. Động từ

    Ăn và ở (nói khái quát).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026