Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án.
- Vụ án chưa xử.
-
2. Danh từ
Quyết định của toà xử một vụ án.
- Bản án tử hình.
- Chống án.
-
3. Danh từ
Bàn cao và hẹp mặt.
-
4. Danh từ
Án sát (gọi tắt).
-
5. Động từ
Chắn ngang, làm ngăn lại.
- Núi án sau lưng.
- Xe chết nằm án giữa đường.
-
6. Động từ
Đóng quân lại một chỗ.
- Án quân lại nằm chờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026