Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 安生
Nghĩa
-
1. Tính từ
An toàn cuộc sống.
- Vấn đề an sinh xã hội.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026
Hán Việt: 安生
An toàn cuộc sống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026