Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Các chính sách, hành động, biện pháp của chính phủ nhằm hỗ trợ phúc lợi cho công dân.
- Thực hiện các chính sách an sinh xã hội.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026