Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ăn sống

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ăn thức ăn sống, không nấu lên.

    • Ăn sống nuốt tươi. (tng.).// ăn sống nuốt tươi
  2. 2. Động từ

    Ăn các thức sống, không nấu chín.

  3. 3. Động từ

    Có hành động vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc.

  4. 4. Động từ

    Đè bẹp, tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026