Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ đựng nước bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng.

    • Ang sành.
    • Ang đựng nước.
  2. 2. Danh từ

    Dụng cụ đong lường bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời.

    • Một ang gạo.
  3. 3. Danh từ

    Đồ đựng trầu bằng đồng, thấp, thành hơi phình, miệng rộng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026