Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.
- Áng mây hồng.
- Một áng văn kiệt tác.
-
2. Danh từ
Bãi phẳng chưa được khai khẩn.
- Áng cỏ.
-
3. Danh từ
Ba, bố.
-
4. Động từ
Nhìn trên đại thể mà ước lượng, mà đoán định.
- Cụ già áng ngoài sáu mươi tuổi.
- Áng theo đó mà làm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026