Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.
- Anh tôi hơn tôi mười tuổi
-
2. Danh từ
Người con trai con vợ cả của cha mình.
- Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả
-
3. Danh từ
Người đàn ông đang tuổi thanh niên.
- Anh bộ đội.
-
4. Danh từ
Loài chim giống chim yến.
- Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)
-
5. Đại từ
Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình.
- Em nói với mẹ là anh đi thi.
- Em cho con đi với anh.
- Anh thế là không yêu ai ngoài em.
- Em bé ơi, chỉ cho anh nhà ông chủ tịch nhé
-
6. Đại từ
Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ.
- Tôi đến thăm một người bạn vì anh ốm.
- Anh.
- Trỗi dũng cảm, mọi người kính phục anh.
-
7. Đại từ
Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ.
- Anh nhớ biên thư cho em nhé.
- Anh về sớm để đưa con đi học nhé.
- Em mong thư của anh.
- Anh đã lớn rồi phải làm gương cho các em.
- Khi nói với một người đàn ông chưa đứng tuổi hay một người huynh trưởng trong đoàn thể thanh niên.
- Anh dạy cho em một bài quyền nhé.
- Anh công nhân ơi, anh sửa cho tôi cái máy này nhé
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026