Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

anh em

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những người cùng một thế hệ có quan hệ ruột thịt hoặc họ hàng với nhau (nói khái quát)

    • nhà có hai anh em
  2. 2. Danh từ

    Những người có quan hệ gần gũi, thân thiết, coi nhau như người thân trong nhà (nói khái quát)

    • anh em bạn bè
    • các dân tộc anh em
  3. 3. Danh từ

    Anh và em.

    • Anh em ta bánh đa, bánh đúc. (tục ngữ)
  4. 4. Danh từ

    Bè bạn.

    • Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức là anh em (Phạm Văn Đồng)
  5. 5. Tính từ

    Coi như anh em.

    • Các nước anh em.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026