Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ảnh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ chủ yếu là Northern Vietnam

    Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.

    • Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
  2. 2. Danh từ

    Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.

    • Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
  3. 3. Đại từ Nam Việt Nam

    Anh ấy.

    • Thì để các ảnh thở chút đã chứ (Phan Tứ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026