Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 英雄
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.
- Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc.
-
2. Danh từ
Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường.
- Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp.
-
3. Danh từ
Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu.
- Anh hùng lao động.
- Anh hùng các lực lượng vũ trang.
- Đại đội không quân anh hùng.
-
4. Tính từ
Có tính chất của người anh hùng.
- Hành động anh hùng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026