Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 影響
Nghĩa
-
1. Danh từ
Uy tín và thế lực.
- Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng.
-
2. Danh từ
Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.
- Ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (Hồ Chí Minh)
-
3. Động từ
Tác động đến.
- Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (Phạm Văn Đồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026