Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ánh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mảng ánh sáng có màu sắc.

    • Có ánh xanh của lá cây.
    • Pha ánh hồng.
  2. 2. Danh từ

    Nhánh của một số củ.

    • Ánh tỏi
    • Khoai sọ trồng bằng ánh.
  3. 3. Danh từ

    Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).

    • Ánh đèn
    • Ánh trăng
    • Ánh kim loại
  4. 4. Tính từ

    Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng l.

    • Nước sơn rất ánh.
    • Sáng ánh.
    • Mặt nước ánh lên dưới bóng trăng.
    • Đôi mắt ánh lên niềm tin (b ).
  5. 5. Tính từ

    Láy. Anh ánh. (ý mức độ ít)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026