Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ánh sáng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.

    • Ánh sáng mặt trời.
  2. 2. Danh từ

    Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.

    • Đưa vụ tham ô ra ánh sáng.
  3. 3. Danh từ

    Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.

    • Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026