Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đong để ước lượng.
- Ao thúng thóc.
- Ao lại dầu xem còn mấy chai.
-
2. Danh từ
Chỗ đào sâu xuống đất để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.
- Ao rau muống.
- Ao sâu tốt cá (tục ngữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026