Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 幻影
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.
- Bóng người trong sương lờ mờ như một ảo ảnh.
-
2. Danh từ
X. ảo tượng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026