Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ao ước

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha.

    • ao ước một cuộc sống gia đình hạnh phúc
  2. 2. Động từ

    Mong mỏi được cái mà mình muốn có.

    • Thú Hương-sơn ao ước bấy lâu nay (Chu Mạnh Trinh)
  3. 3. Danh từ

    Điều mơ ước.

    • Có những ao ước phóng khoáng (Tố Hữu)

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026