Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

át

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.

    • Nói át giọng người khác.
    • Át cả tiếng sóng.
    • Mắng át đi.
  2. 2. Danh từ Trò chơi bài

    Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.

    • Con át chủ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026