Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
- âu sành
-
2. Danh từ
Âu tàu, nói tắt.
-
3. Danh từ
Ụ (để đưa tàu thuyền lên).
-
4. Trạng từ
Có lẽ, hẳn là như thế chăng.
- Âu cũng là số kiếp
- Nghìn xưa âu cũng thế này
-
5. Thán từ
Tiếng nựng trẻ con.
- Âu! Ngủ đi con.
-
6. Động từ
Lo, lo lắng phiền não.
- Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026