Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ xem thêm: thơ ấu
Thời còn nhỏ tuổi; thơ ấu.
- "Thương con đương độ ấu thơ, Con côi, mẹ goá bây giờ cậy ai!" (TS)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026