Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng phương tiện gì để ăn.
- Người Châu Âu không quen ăn đũa.
-
2. Động từ
Cho vào cơ thể qua miệng.
- Ăn có nhai, nói có nghĩ. (tục ngữ)
-
3. Động từ
Dự bữa cơm, bữa tiệc.
- Có người mời ăn.
-
4. Động từ
Phải nhận lấy cái không hay.
- Ăn đòn.
- Ăn đạn.
-
5. Động từ
Ăn uống nhân một dịp gì.
- Về quê ăn tết
-
6. Động từ
Hút thuốc hay nhai trầu.
- Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu.
-
7. Động từ
Tiếp nhận, tiêu thụ.
- Xe này ăn tốn xăng.
- Lò này ăn nhiều than.
-
8. Động từ
Nhận lấy để chở đi.
- Ô tô ăn khách.
- Tàu ăn hàng.
-
9. Động từ
Nhận để hưởng.
- Ăn thừa tự.
- Ăn lương.
- Ăn hoa hồng
-
10. Động từ
Thông với, hợp vào.
- Sông ăn ra biển.
-
11. Động từ
Được thấm vào, dính vào.
- Giấy ăn mực.
- Sơn ăn từng mặt. (tục ngữ)
- Hồ dán không ăn.
-
12. Động từ
Phụ vào, thuộc về.
- Ruộng này ăn về xã tôi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026