Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ba

Nghĩa

  1. 1. Số từ

    Hai cộng một hoặc bốn trừ một.

    • Nhà có ba tầng.
  2. 2. Số từ

    Sau hai trước bốn ở tầng ba.

    • Đứa con thứ ba.
  3. 3. Danh từ

    Cha ở cả ba ngôi.

    • Con trông nhà để ba đi làm.
    • Xin phép ba cho con đi đá bóng.
    • Chị ơi, ba đi vắng rồi.
  4. 4. Danh từ

    Quán rượu.

    • La cà ở ba rượu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026