Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Con gái của vua thời phong kiến.
- Ông hoàng, bà chúa.
-
2. Danh từ
Người đàn bà tài giỏi, được coi là đứng đầu của một lĩnh vực nào đó.
- Thi sĩ Hồ Xuân Hương được mệnh danh là bà chúa thơ Nôm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026