Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những người cùng họ.
- Bà con vì tổ tiên, không phải vì tiền, vì gạo.
-
2. Danh từ
Những người quen thuộc.
- Bà con hàng xóm
-
3. Danh từ
Những đồng bào ở nước ngoài.
- Nói có nhiều bà con Việt kiều làm ăn sinh sống.
-
4. Đại từ
Ngôi thứ hai, khi nói với một đám đông.
- Xin bà con lắng nghe lời tuyên bố của chủ tịch
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026