Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bà

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.

    • Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho bà.
  2. 2. Danh từ

    Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao.

    • Bà Nguyễn Thị X.
    • Bà chủ tịch xã.
    • Thưa quý ông, quý bà.
  3. 3. Danh từ

    Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch.

    • Rồi sẽ biết tay bà.
    • Phải tay bà thì không xong đâu!
  4. 4. Danh từ

    Người đàn bà có quan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026