Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Ba lần mười.
- Thu hoạch được ba mươi tạ thóc.
- Lớp em có ba mươi học sinh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026