Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bạ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tuỳ tiện, gặp là nói là làm, không cân nhắc nên hay không.

    • Bạ ai cũng bắt chuyện.
    • Bạ đâu ngồi đấy.
  2. 2. Động từ

    Đắp thêm vào.

    • Bạ tường.
    • Bạ bờ giữ nước.
  3. 3. Danh từ

    Sổ sách ghi chép về ruộng đất, sinh tử, giá thú.

    • Bạ ruộng đất.
    • Bạ giá thú.
  4. 4. Danh từ

    Thủ bạ, nói tắt.

    • Bo bo như ông bạ giữ ấn. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026