Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của một viên tướng, nói chung.
- thề trước ba quân
- bày tiệc khao thưởng ba quân
-
2. Danh từ
Tất cả binh sĩ, quân đội nói chung.
- Thề trước ba quân.
-
3. Danh từ
Ba cánh quân bao gồm hải quân, lục quân, không quân.
-
4. Danh từ
Ba cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026