Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bá

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thủ lĩnh của một liên minh các chư hầu thời phong kiến Trung Quốc cổ đại.

    • Xưng hùng xưng bá.
  2. 2. Danh từ

    Ác (nói tắt).

    • Vạch bá.
  3. 3. Danh từ

    Báng (súng).

    • Khẩu súng trường bá đỏ.
  4. 4. Danh từ

    Chị của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).

  5. 5. Danh từ

    Tước liền sau tước hầu trong bậc thang chức tước phong kiến.

  6. 6. Danh từ

    Bá hộ (gọi tắt).

  7. 7. Động từ

    Quàng tay (lên vai, cổ).

    • Bá vai bá cổ.
    • Tầm gửi bá cành dâu (bám vào cành dâu).
  8. 8. Động từ

    Như bách ("trăm")

    • Thuốc trị bá chứng.
    • Bá quan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026