Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bấc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loại cây thân cỏ, mọc thành bụi, thân có lõi xốp.

    • Cây bấc thường mọc ven bờ ao
  2. 2. Danh từ

    Lõi cây bấc dùng để thắp đèn dầu thảo mộc.

    • Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy, oan mày, dầu ơi. (ca dao)
  3. 3. Danh từ

    Sợi vải tết lại dùng để thắp đèn.

    • Khêu bấc đèn đầu tây.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026