Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu.
- Bấm nhau cười khúc khích.
-
2. Động từ
Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.
- Bấm nút điện.
- Bấm phím đàn.
- Bấm chân cho khỏi trượt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026