Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Như Mặc áo.
- Bận áo bà ba.
-
2. Động từ
Có quan hệ đến.
- Việc ấy có bận gì đến anh.
-
3. Động từ
Vướng víu.
- Theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)
-
4. Danh từ
Phen, lần, lượt.
- Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh. (ca dao)
-
5. Tính từ
Mắc vào công việc.
- Vì bận không thể đi xem kịch được.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026