Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Khó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết được.
- Nhà bấn người.
- Dạo này bấn quá.
-
2. Tính từ
Rối bời, không biết giải quyết ra sao trước công việc dồn dập, tắc ứ.
- Lo bấn lên.
- Cả nhà cứ bấn lên, cuống quýt chạy ra chạy vào.
-
3. Tính từ
Túng thiếu, quá khó khăn trong kinh tế.
- Nhà ông ta càng ngày càng bấn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026