Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bật

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.

    • Bật đàn.
    • Bật dây cao su.
  2. 2. Động từ

    Nẩy, văng mạnh ra.

    • Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá.
    • Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.
  3. 3. Động từ

    Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội.

    • Nêu bật vấn đề.
  4. 4. Động từ

    Nhô ra, vọt ra từ phía trong.

    • Cây bật chồi.
    • Ngã bật máu tươi.
  5. 5. Động từ

    Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.

    • Bật cười.
    • Nghe nói bật khóc.
    • Bật ra một ý tưởng mới.
  6. 6. Động từ

    Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.

    • Bật điện.
    • Bật đèn điện.
  7. 7. Động từ

    Phát ra, nói ra, thốt ra.

    • Bật tiếng động.
    • Bật ra toàn những lời thô lỗ.
  8. 8. Động từ

    Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.

    • Nói động đến là tôi bật luôn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026