Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bất

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "không".

    • Bất bình đẳng.
    • Bất hợp pháp.
    • Bất lịch sự.
    • Bất bạo động.
    • Bất cần.
  2. 2. Danh từ

    Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất).

    • Đánh bất.
    • Rút bất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026