Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bầu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắng, quả dùng làm rau ăn, lúc non hạt nhỏ vỏ mềm, ngọt.

    • Giàn bầu.
  2. 2. Danh từ

    Đồ đựng làm bằng vỏ già của bầu nậm hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.

    • Bầu rượu.
    • Bầu đèn.
  3. 3. Danh từ

    Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây đi nơi khác.

    • Bứng cả bầu.
    • Cẩn thận kẻo vỡ bầu, cây chết mất.
  4. 4. Danh từ

    Quả bầu và các sản phẩm từ loại quả này.

    • Canh bầu.
    • Râu tôm nấu với ruột bầu. (ca dao)
  5. 5. Danh từ

    Bộ phận của nhuỵ hoa phình to ra và chứa noãn.

    • Bầu hoa.
  6. 6. Danh từ

    Bụng mang thai, bụng chửa, to tròn, ví như quả bầu, cái bầu.

    • Có bầu.
    • Mang bầu.
  7. 7. Danh từ

    Cả một khối nỗi niềm, tình cảm được chứa đựng trong lòng, trong tim.

    • Dốc bầu tâm sự.
  8. 8. Danh từ

    Chỗ phình to ở phần chìm dưới nước của mũi tàu (làm giảm mức cản của nước) hoặc đuôi tàu (nâng cao hiệu suất làm việc của chân vịt. ).

  9. 9. Danh từ

    Giống lúa chiêm thường được cấy ở ruộng sâu và tương đối nhiều màu, có sức chịu đựng khá, cấy được ở ruộng chua phèn, cho gạo đỏ, phẩm chất gạo kém; còn gọi là soi, hom.

  10. 10. Động từ

    Chọn để giao cho đảm nhận chức vụ hoặc hưởng vinh dự bằng phương thức bỏ phiếu hay biểu quyết.

    • Bầu đại biểu quốc hội.
    • Bầu chiến sĩ thi đua.
    • Bầu ban chấp hành đoàn trường.
  11. 11. Tính từ

    Tròn phình ra đầy đặn.

    • Má bầu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026